Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kéo dài
Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.
kéo lên
Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên.
keo sơn
Gắn bó rất thân thiết với nhau.
kép
Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ).
kẹp
Khép chặt lại.
kết
Thắt lại, tết lại.
kẹt
Kẽ hở.
kết bạn
Gắn bó với nhau thành bạn thân.
kết cục
Ph. Sau cùng.
kết duyên
Lấy nhau thành vợ chồng.
kết giao
Hẹn ước gắn bó với nhau.
kết hôn
Chính thức lấy nhau làm vợ chồng.
kết hợp
Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính.
kết luận
Rút ra ý kiến tổng quát nhất.
kết nạp
Thu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.
kết nghĩa
Nói hai bên coi nhau như anh em.
kết nối
Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.
kết quả
Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.
kết thúc
Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.
kết tinh
Tụ tập phần tinh túy mà thành.
kết tội
Khép vào tội, xác định khung hình phạt.
kết từ
Từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau.
kều
Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài.
kêu
Gọi để người khác đến với mình.