Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

kéo dài Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn. kéo lên Hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên. keo sơn Gắn bó rất thân thiết với nhau. kép Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ). kẹp Khép chặt lại. kết Thắt lại, tết lại. kẹt Kẽ hở. kết bạn Gắn bó với nhau thành bạn thân. kết cục Ph. Sau cùng. kết duyên Lấy nhau thành vợ chồng. kết giao Hẹn ước gắn bó với nhau. kết hôn Chính thức lấy nhau làm vợ chồng. kết hợp Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính. kết luận Rút ra ý kiến tổng quát nhất. kết nạp Thu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị. kết nghĩa Nói hai bên coi nhau như anh em. kết nối Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau. kết quả Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt. kết thúc Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. kết tinh Tụ tập phần tinh túy mà thành. kết tội Khép vào tội, xác định khung hình phạt. kết từ Từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau. kều Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài. kêu Gọi để người khác đến với mình.