Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lạc thành Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ). lạch Dòng nước nhỏ. lách Chen để đi qua chỗ chật. lạch bạch Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm. lái Phía sau thuyền, chỗ có cái lái. lai Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạ... lại Đến một nơi gần. lãi Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay. lái đò Người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông. lại giống Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu. lai lịch Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc. lại người Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt. lái xe Người làm nghề lái ô tô. lâm Ở vào tình thế không hay cho mình. làm Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có. lam Màu xanh da trời thẫm. lấm Giây bùn, đất. lầm Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên. lắm Đạt mức độ cao hơn bình thường. lăm Định bụng làm ngay. lẫm Nhà chứa thóc. lạm Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình. làm ăn Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung. làm bạn Trở thành bạn.