Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lạc thành
Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).
lạch
Dòng nước nhỏ.
lách
Chen để đi qua chỗ chật.
lạch bạch
Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.
lái
Phía sau thuyền, chỗ có cái lái.
lai
Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạ...
lại
Đến một nơi gần.
lãi
Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.
lái đò
Người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.
lại giống
Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.
lai lịch
Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.
lại người
Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.
lái xe
Người làm nghề lái ô tô.
lâm
Ở vào tình thế không hay cho mình.
làm
Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có.
lam
Màu xanh da trời thẫm.
lấm
Giây bùn, đất.
lầm
Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên.
lắm
Đạt mức độ cao hơn bình thường.
lăm
Định bụng làm ngay.
lẫm
Nhà chứa thóc.
lạm
Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.
làm ăn
Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.
làm bạn
Trở thành bạn.