Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

long trọng Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng. lòng tự trọng Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình. lông vũ Loài chim. lớp Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó. lợp Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên. lớp học Phòng để học sinh đến học hằng ngày. lọt Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn. lót Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó. lốt Xác bọc ngoài của một số động vật. lột Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn. lót ổ Chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ). lú Nhú lên hoặc ló ra. lư Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang). lừ Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng. lũ Đàn, bọn đông người. lữ Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn. lu Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng. lũ lượt Từng đàn; từng bọn. lũ lụt Lũ và lụt (nói khái quát). lựa Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. lứa Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng. lửa Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy. lụa Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn. lừa Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.