Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
long trọng
Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.
lòng tự trọng
Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
lông vũ
Loài chim.
lớp
Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.
lợp
Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên.
lớp học
Phòng để học sinh đến học hằng ngày.
lọt
Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.
lót
Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.
lốt
Xác bọc ngoài của một số động vật.
lột
Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.
lót ổ
Chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).
lú
Nhú lên hoặc ló ra.
lư
Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).
lừ
Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.
lũ
Đàn, bọn đông người.
lữ
Tổ chức trong quân đội một số nước, dưới sư đoàn.
lu
Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.
lũ lượt
Từng đàn; từng bọn.
lũ lụt
Lũ và lụt (nói khái quát).
lựa
Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất.
lứa
Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng.
lửa
Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.
lụa
Hàng dệt bằng tơ, mỏng, mịn.
lừa
Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.