Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lấn át
Ăn hiếp.
lận đận
Vất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thách khó nhọc.
lăn lóc
Làm việc gì một cách say mê.
lặn lội
Đi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.
lẫn lộn
Lầm cái nọ ra cái kia.
lần lượt
Theo thứ tự cho đến tận cùng.
lẩn lút
Ẩn nấp.
lan man
Kéo dài không dứt.
lần mò
Tìm kiếm khó khăn.
lẫn nhau
Có qua có lại.
lăn tăn
Nói mặt nước hơi gợn.
lan tràn
Lan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng.
lẩn tránh
Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.
lan truyền
Truyền ra, lan rộng ra khắp nơi.
lăn xả
Lao mình vào.
làng
Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.
lặng
Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.
lăng
Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa.
lạng
Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát.
láng
Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.
lẳng
Ném mạnh, thường bằng cả hai tay.
lắng
Chìm dần dần xuống đáy nước.
lảng
Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.
lang bạt
Nói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.