Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lấn át Ăn hiếp. lận đận Vất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thách khó nhọc. lăn lóc Làm việc gì một cách say mê. lặn lội Đi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông. lẫn lộn Lầm cái nọ ra cái kia. lần lượt Theo thứ tự cho đến tận cùng. lẩn lút Ẩn nấp. lan man Kéo dài không dứt. lần mò Tìm kiếm khó khăn. lẫn nhau Có qua có lại. lăn tăn Nói mặt nước hơi gợn. lan tràn Lan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng. lẩn tránh Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ. lan truyền Truyền ra, lan rộng ra khắp nơi. lăn xả Lao mình vào. làng Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến. lặng Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. lăng Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa. lạng Nghiêng sang một bên, mất thăng bằng trong giây lát. láng Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp. lẳng Ném mạnh, thường bằng cả hai tay. lắng Chìm dần dần xuống đáy nước. lảng Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy. lang bạt Nói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.