Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mưa ngâu
Mưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.
mưa phùn
Mưa hạt nhỏ về mùa rét.
mưa rào
Mưa to một hồi rồi tạnh.
mùa rét
Mùa đông giá lạnh.
mùa xuân
Mùa đầu tiên trong năm, sau mùa đông, thời tiết ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc.
múc
Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái.
mực
Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.
mục
Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...
mức
Chừng độ đã định.
mục đích
Cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.
mức độ
Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.
mục lục
Danh mục sách báo, tư liệu,... lập theo những quy tắc nhất định.
mục nát
Hư hỏng tồi tệ.
mực nước
Độ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển.
mực tàu
Chất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.
mực thước
Những phép tắc, mẫu mực cần phải tuân theo.
mục tiêu
Đích nhằm vào.
mũi
Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.
mui
Mái che thuyền hay xe.
mùi
Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
múi
Phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt.
mùi đời
Nỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.
mùi hôi
Là một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm.
mũi nhọn
Đầu nhọn của một vật; cũng chỉ bộ phận đi đầu, quan trọng nhất.