Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mưa ngâu Mưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch. mưa phùn Mưa hạt nhỏ về mùa rét. mưa rào Mưa to một hồi rồi tạnh. mùa rét Mùa đông giá lạnh. mùa xuân Mùa đầu tiên trong năm, sau mùa đông, thời tiết ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc. múc Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái. mực Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen. mục Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo... mức Chừng độ đã định. mục đích Cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được. mức độ Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động. mục lục Danh mục sách báo, tư liệu,... lập theo những quy tắc nhất định. mục nát Hư hỏng tồi tệ. mực nước Độ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển. mực tàu Chất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ. mực thước Những phép tắc, mẫu mực cần phải tuân theo. mục tiêu Đích nhằm vào. mũi Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp. mui Mái che thuyền hay xe. mùi Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy. múi Phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt. mùi đời Nỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời. mùi hôi Là một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm. mũi nhọn Đầu nhọn của một vật; cũng chỉ bộ phận đi đầu, quan trọng nhất.