Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mâu
Binh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm.
mậu
Chữ thứ năm trong thập can.
mẩu
Đoạn ngắn, miếng nhỏ.
máu
Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu).
mau
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh.
mẫu
Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
màu
Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ.
máu chảy ruột mềm
Ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.
mau chóng
Nhanh, chỉ trong thời gian ngắn.
màu da
Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.
mẫu đơn
Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.
mẫu giáo
Sự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.
mau lẹ
Nhanh nhẹn.
màu mè
Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.
màu mỡ
Có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài, không thật.
máu mủ
Tình ruột thịt thân thích.
mẫu mực
Đáng làm gương.
màu nhiệm
Kỳ diệu, linh nghiệm lạ thường.
màu sắc
Sự phối hợp nhiều màu.
mẫu số
Số viết dưới gạch ngang của phân số, chỉ số phần được chia ra; phân biệt với tử số.
mâu thuẫn
Tình trạng xung đột với nhau.
mẫu tử
Mẹ và con.
mày
Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt.
mẩy
Thân thể.