Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mâu Binh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm. mậu Chữ thứ năm trong thập can. mẩu Đoạn ngắn, miếng nhỏ. máu Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu). mau Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường nên chỉ cần tương đối ít thời gian để hoạt động đạt kết quả; nhanh. mẫu Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. màu Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ. máu chảy ruột mềm Ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm. mau chóng Nhanh, chỉ trong thời gian ngắn. màu da Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da. mẫu đơn Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan. mẫu giáo Sự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái. mau lẹ Nhanh nhẹn. màu mè Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc. màu mỡ Có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài, không thật. máu mủ Tình ruột thịt thân thích. mẫu mực Đáng làm gương. màu nhiệm Kỳ diệu, linh nghiệm lạ thường. màu sắc Sự phối hợp nhiều màu. mẫu số Số viết dưới gạch ngang của phân số, chỉ số phần được chia ra; phân biệt với tử số. mâu thuẫn Tình trạng xung đột với nhau. mẫu tử Mẹ và con. mày Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt. mẩy Thân thể.