Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhắc Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo. nhạc "âm nhạc" nói tắt. nhạc cụ Dụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị... nhắc lại Khiến người ta nhớ lại. nhắc nhở Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến. nhắc tới Hành động nói ra một cái gì đó. nhái Bắt chước. nhại Bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt. nhai Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng. nhài Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp. nhãi con Trẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường) nhai lại Nói những động vật như trâu, bò... có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò. nhàm Thường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán. nhằm Hướng sự lựa chọn vào người nào đó. nhâm Ngôi thứ chín trong mười can. nhậm Nhận lấy chức vụ, công việc (nhậm chức). nhắm Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu. nhầm Nhận sai, hiểu sai, lẫn cái này với cái kia. nhảm Bậy bạ, sai sự thực. nhẩm Ôn lại trong trí. nhấm Cắn từng tí một, gặm từng tí một. nham Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng. nhàm chán Nhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa. nham hiểm Thâm độc.