Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhắc
Nói nhỏ để người khác nghe mà nói theo.
nhạc
"âm nhạc" nói tắt.
nhạc cụ
Dụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...
nhắc lại
Khiến người ta nhớ lại.
nhắc nhở
Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
nhắc tới
Hành động nói ra một cái gì đó.
nhái
Bắt chước.
nhại
Bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt.
nhai
Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.
nhài
Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp.
nhãi con
Trẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)
nhai lại
Nói những động vật như trâu, bò... có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.
nhàm
Thường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán.
nhằm
Hướng sự lựa chọn vào người nào đó.
nhâm
Ngôi thứ chín trong mười can.
nhậm
Nhận lấy chức vụ, công việc (nhậm chức).
nhắm
Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu.
nhầm
Nhận sai, hiểu sai, lẫn cái này với cái kia.
nhảm
Bậy bạ, sai sự thực.
nhẩm
Ôn lại trong trí.
nhấm
Cắn từng tí một, gặm từng tí một.
nham
Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.
nhàm chán
Nhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa.
nham hiểm
Thâm độc.