Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhầm lẫn Lẫn cái này với cái kia, hiểu hoặc làm sai. nhắm mắt Khép mi mắt lại. nhâm nhi Dùng món ăn chơi chậm rãi, cùng thức uống như rượu. nham nhở Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi. nhân Như người. nhắn Gửi tin, gửi lời qua một người khác. nhăn Nói mặt cau có. nhãn Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt. nhẵn Trơn, không gợn, không ráp. nhạn Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn. nhận Dìm cho ngập nước. nhẫn Nhịn, sẵn lòng. nhằn Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được. nhàn Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi. nhấn Ấn xuống. nhân ái Yêu thương con người. nhận biết Hiểu được. nhân cách Phẩm chất của con người. nhân chính Chính trị tốt lành. nhân dân Thuộc về mọi người trong nước hoặc ở một địa phương. nhận diện Nhìn và nhận ra được người hay vật là ai, là gì. nhân dịp Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó. nhân duyên Mối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo. nhân đạo Đạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.