Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhầm lẫn
Lẫn cái này với cái kia, hiểu hoặc làm sai.
nhắm mắt
Khép mi mắt lại.
nhâm nhi
Dùng món ăn chơi chậm rãi, cùng thức uống như rượu.
nham nhở
Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.
nhân
Như người.
nhắn
Gửi tin, gửi lời qua một người khác.
nhăn
Nói mặt cau có.
nhãn
Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.
nhẵn
Trơn, không gợn, không ráp.
nhạn
Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.
nhận
Dìm cho ngập nước.
nhẫn
Nhịn, sẵn lòng.
nhằn
Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được.
nhàn
Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.
nhấn
Ấn xuống.
nhân ái
Yêu thương con người.
nhận biết
Hiểu được.
nhân cách
Phẩm chất của con người.
nhân chính
Chính trị tốt lành.
nhân dân
Thuộc về mọi người trong nước hoặc ở một địa phương.
nhận diện
Nhìn và nhận ra được người hay vật là ai, là gì.
nhân dịp
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó.
nhân duyên
Mối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.
nhân đạo
Đạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.