Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhấp nhô
Dâng lên thụt xuống liên tiếp.
nhập thành
Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đ...
nhất
Đầu tiên.
nhặt
Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.
nhát
Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
nhạt
Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó.
nhất định
Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.
nhát gan
Sợ sệt, không dám làm.
nhật ký
Sổ ghi hàng ngày những sự việc và cảm nghĩ.
nhật nguyệt
Mặt Trời và Mặt Trăng.
nhất nhất
Tất cả đều như nhau.
nhạt nhẽo
Nhạt nói chung.
nhất quyết
^((xem từ nguyên 1)) Nhất định phải thực hiện.
nhạt thếch
Rất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có.
nhất thiết
Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.
nhất thời
Trong một thời gian không lâu dài.
nhất trí
Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.
nhất tự
Hàng chữ nhất.
nhàu
Nhăn nhúm, không phẳng.
nhau
Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.
nhàu nát
Đã bị vò, có nhiều nếp nhăn.
nháy
Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
nhạy
Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa.
nhay
Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.