Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhấp nhô Dâng lên thụt xuống liên tiếp. nhập thành Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đ... nhất Đầu tiên. nhặt Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau. nhát Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét. nhạt Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó. nhất định Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được. nhát gan Sợ sệt, không dám làm. nhật ký Sổ ghi hàng ngày những sự việc và cảm nghĩ. nhật nguyệt Mặt Trời và Mặt Trăng. nhất nhất Tất cả đều như nhau. nhạt nhẽo Nhạt nói chung. nhất quyết ^((xem từ nguyên 1)) Nhất định phải thực hiện. nhạt thếch Rất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có. nhất thiết Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi. nhất thời Trong một thời gian không lâu dài. nhất trí Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến. nhất tự Hàng chữ nhất. nhàu Nhăn nhúm, không phẳng. nhau Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai. nhàu nát Đã bị vò, có nhiều nếp nhăn. nháy Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn. nhạy Chóng có tác dụng, chóng bắt lửa. nhay Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.