Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nọc
Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc.
nóc
Phần ở trên cao nhất của vật gì cao.
nới
Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.
nơi
Phần không gian được xác định rõ ràng.
noi
Đi theo.
nối
Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.
nội
Trong nước.
nỗi
Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.
nòi
Rất thạo (thtục).
nói
Phát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản.
nôi
Đồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm.
nồi
Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.
nổi
Nhô lên.
nổi bật
Nổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.
nói bậy
Nói điều không đúng, không hay, không nên nói.
nội bộ
Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.
nơi chốn
Như địa điểm (có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa)
nói chung
Tỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ.
nói chuyện
Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe.
nồi cơm
Thiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm.
nổi danh
Vang tiếng tăm đi nhiều nơi.
nói dối
Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.
nội dung
Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.
nổi giận
Phát ra cơn tức giận.