Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nọc Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc. nóc Phần ở trên cao nhất của vật gì cao. nới Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật. nơi Phần không gian được xác định rõ ràng. noi Đi theo. nối Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục. nội Trong nước. nỗi Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực. nòi Rất thạo (thtục). nói Phát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản. nôi Đồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm. nồi Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại. nổi Nhô lên. nổi bật Nổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay. nói bậy Nói điều không đúng, không hay, không nên nói. nội bộ Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan. nơi chốn Như địa điểm (có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa) nói chung Tỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ. nói chuyện Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe. nồi cơm Thiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm. nổi danh Vang tiếng tăm đi nhiều nơi. nói dối Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì. nội dung Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện. nổi giận Phát ra cơn tức giận.