Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

ném Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định. nêm Cho thêm một ít mắm muối vào thức ăn khi đã nấu chín. Nêm canh. Nêm ít muối. nem chua Món ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra. nếm trải Trải qua, kinh qua, đã từng biết. nến Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi. nện Đập mạnh vào một vật. nén Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn. nên Cần làm. nền Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà. nền móng Phần làm cơ sở vững chắc để phát triển những cái khác. nền nếp Toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt. nên người Thành người tốt. nên nỗi Gặp phải tình cảnh không hay. nền tảng Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển. nên thơ Có vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng. neo Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng. néo Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc. nẻo Lối đi, đường đi về một phía nào đó. nẻo đường Lối đi, đường đi. nếp Vết gấp. nẹp Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc. nếp sống Thói quen về sinh hoạt. nét Đường vạch bằng bút. nết Thói quen, cách ăn ở tốt.