Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phần nào Đến một mức độ nào. phẫn nộ Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động. phần phật Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào. phân phối Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing. phản quốc Phản lại Tổ quốc. phân số Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy. phận sự Việc về phần mình phải làm. phân tâm Không có tập trung. phân tán Chia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi. phân tích Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu. phần trăm Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %). phản ứng Tham gia vào một phản ứng hoá học. phân vân Nghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào. phần việc Việc thuộc phận sự mình phải làm. phân xanh Lá tươi vùi xuống đất để bón cây. phán xét Xem xét và đánh giá, có tính chất quyết định. phẳng Bằng, đều trên bề mặt. phẳng lặng Yên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường. phảng phất Hơi giống. phanh Mở rộng ra. pháo Súng đại bác. phao Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước. phao câu Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim. pháo đài Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.