Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phần nào
Đến một mức độ nào.
phẫn nộ
Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.
phần phật
Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.
phân phối
Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing.
phản quốc
Phản lại Tổ quốc.
phân số
Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy.
phận sự
Việc về phần mình phải làm.
phân tâm
Không có tập trung.
phân tán
Chia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.
phân tích
Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.
phần trăm
Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %).
phản ứng
Tham gia vào một phản ứng hoá học.
phân vân
Nghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.
phần việc
Việc thuộc phận sự mình phải làm.
phân xanh
Lá tươi vùi xuống đất để bón cây.
phán xét
Xem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.
phẳng
Bằng, đều trên bề mặt.
phẳng lặng
Yên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.
phảng phất
Hơi giống.
phanh
Mở rộng ra.
pháo
Súng đại bác.
phao
Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
phao câu
Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.
pháo đài
Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.