Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phóng đại
Làm phồng to cho có vẻ quan trọng.
phóng điện
Cho dòng điện chạy ra.
phỏng đoán
Đoán trên căn cứ không thật vững chắc.
phòng khi
Đề phòng lúc gặp điều không may.
phóng khoáng
Không chịu những sự bó buộc vụn vặt.
phong kiến
Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).
phong lưu
Có những cử chỉ lịch sự.
phong nhã
Có dáng dấp thanh tao.
phong phú
Dồi dào đầy đủ.
phong thái
Phong cách và thái độ.
phòng thủ
Chuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào.
phòng tránh
Phòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát)
phong trào
Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia.
phòng trừ
Ngăn ngừa và diệt trừ.
phong tục
Thói quen xã hội của một địa phương, một nước.
phớt
Nói màu nhạt.
phu
Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.
phũ
Thô bạo đến mức tàn nhẫn.
phủ
Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.
phú
Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.
phụ
Giúp đỡ công việc cho người khác.
phù
Tiếng thổi ở miệng ra.
phụ bạc
Đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng).
phù du
Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.