Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phóng đại Làm phồng to cho có vẻ quan trọng. phóng điện Cho dòng điện chạy ra. phỏng đoán Đoán trên căn cứ không thật vững chắc. phòng khi Đề phòng lúc gặp điều không may. phóng khoáng Không chịu những sự bó buộc vụn vặt. phong kiến Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát). phong lưu Có những cử chỉ lịch sự. phong nhã Có dáng dấp thanh tao. phong phú Dồi dào đầy đủ. phong thái Phong cách và thái độ. phòng thủ Chuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào. phòng tránh Phòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát) phong trào Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia. phòng trừ Ngăn ngừa và diệt trừ. phong tục Thói quen xã hội của một địa phương, một nước. phớt Nói màu nhạt. phu Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ. phũ Thô bạo đến mức tàn nhẫn. phủ Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ. phú Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh. phụ Giúp đỡ công việc cho người khác. phù Tiếng thổi ở miệng ra. phụ bạc Đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng). phù du Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.