Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quốc sắc thiên hương
Sắc nước, hương trời.
quy
"Quy bản" nói tắt.
quỵ
Gục xuống.
quỳ
Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.
quỷ
Quái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.
quý
Có giá trị cao.
quý bà
Từ lịch sự để gọi người phụ nữ đã có tuổi hoặc có địa vị.
quý báu
Có giá trị lớn.
quy chính
Trở về con đường chính nghĩa.
quy củ
Cách làm có phương pháp, có kế hoạch.
quỹ đạo
Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
quy định
Quyết định nền nếp phải theo; định ra những điều phải theo mà làm việc gì.
quy đồng mẫu số
Làm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.
quý giá
Có giá trị.
quý hiếm
Quý giá và hiểm có.
quý hóa
Rất tốt.
quy luật
Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.
quỵ lụy
Tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì.
quý mến
Yêu mến và kính trọng.
quy mô
Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển.
quý phi
Vợ thứ của vua.
quy phục
Trở về mà tuân theo, hàng phục.
quy tắc
Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định.
quý tộc
Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.