Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

quốc sắc thiên hương Sắc nước, hương trời. quy "Quy bản" nói tắt. quỵ Gục xuống. quỳ Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh. quỷ Quái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người. quý Có giá trị cao. quý bà Từ lịch sự để gọi người phụ nữ đã có tuổi hoặc có địa vị. quý báu Có giá trị lớn. quy chính Trở về con đường chính nghĩa. quy củ Cách làm có phương pháp, có kế hoạch. quỹ đạo Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác. quy định Quyết định nền nếp phải theo; định ra những điều phải theo mà làm việc gì. quy đồng mẫu số Làm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số. quý giá Có giá trị. quý hiếm Quý giá và hiểm có. quý hóa Rất tốt. quy luật Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng. quỵ lụy Tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì. quý mến Yêu mến và kính trọng. quy mô Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển. quý phi Vợ thứ của vua. quy phục Trở về mà tuân theo, hàng phục. quy tắc Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định. quý tộc Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.