Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sôi động
Một trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...
soi mói
Từ sai chính tả của xoi mói.
sôi nổi
Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.
soi sáng
Làm cho tỏ rõ ra.
soi xét
Chú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.
sớm
Kịp thời, không trễ.
sớm hôm
Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn.
sớm khuya
Ngày và đêm, thường xuyên.
sớm muộn
Tương lai, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ.
sờn
Xơ và sắp rách.
son
Có màu đỏ như son.
sơn
Quét lên bề ngoài của đồ vật.
sơn ca
Chiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.
sơn khê
Núi và khe núi.
son phấn
Son và phấn.
son sắt
Có lòng trung trinh bền vững.
sơn thủy
Núi sông, chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung.
sơn trà
Loài cây lá dày, có hoa trắng hoặc đỏ.
sòng
Nơi mở ra chuyên để đánh bạc.
sông
Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
sống
Ở trạng thái còn, chưa chết.
song
Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
sóng
Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.
sông con
Sông chảy vào một sông khác.