Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

sôi động Một trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp... soi mói Từ sai chính tả của xoi mói. sôi nổi Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp. soi sáng Làm cho tỏ rõ ra. soi xét Chú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc. sớm Kịp thời, không trễ. sớm hôm Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn. sớm khuya Ngày và đêm, thường xuyên. sớm muộn Tương lai, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ. sờn Xơ và sắp rách. son Có màu đỏ như son. sơn Quét lên bề ngoài của đồ vật. sơn ca Chiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay. sơn khê Núi và khe núi. son phấn Son và phấn. son sắt Có lòng trung trinh bền vững. sơn thủy Núi sông, chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung. sơn trà Loài cây lá dày, có hoa trắng hoặc đỏ. sòng Nơi mở ra chuyên để đánh bạc. sông Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu. sống Ở trạng thái còn, chưa chết. song Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống. sóng Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. sông con Sông chảy vào một sông khác.