Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sống còn
Quan trọng nhất đối với mình.
sống động
Sinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.
sóng gió
Sóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.
song hành
Đi đôi với nhau chặt chẽ.
sống lại
Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.
sông ngòi
Sông nói chung.
sông núi
Nói đất nước.
sông nước
Sông, biểu hiện điều kiện sinh sống, lao động của con người.
sòng phẳng
Thẳng thắn, rõ ràng, không thiên vị.
sòng sọc
Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.
song song
Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như h...
sóng thần
Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
sót
Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.
sớt
San sẻ.
sốt
Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh.
sốt ruột
Ở trạng thái nôn nóng, không yên lòng.
sử
Lịch sử nói tắt.
sứ
Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men.
sư
Người đi tu theo đạo Phật ở chùa.
sự
Việc, chuyện.
sự biến
Việc quan trọng xảy ra bất ngờ.
sự cố
Nguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.
sử dụng
Dùng trong một công việc.
sự kiện
Việc quan trọng xảy ra.