Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tô Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn. tơ Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra. to Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại. tỏ Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ. tờ Bản giấy có nội dung về công việc. tổ Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V. tố Nói quá lên. tổ ấm Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa). tỏ bày Nói cặn kẽ. tố cáo Nói cho mọi người biết tội ác của kẻ khác. tổ chức Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung. tô điểm Điểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn. tò he Đồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu. tơ hồng Sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc. tổ hợp Tập hợp (không có thứ tự) chứa một số lượng (r) các phần tử của một tập hợp (S) đã cho (r nhỏ hơn hoặc bằng tổng số phần tử của tập hợp S) trong đó cá... tờ lịch Tập giấy in ngày tháng trong một năm. to lớn To và lớn nói chung. tò mò Có tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình. tổ quốc Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó. tỏ ra Cho thấy rõ ra. tỏ rõ Làm cho thấy rõ. tơ tằm Tơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa. to tát To nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng). tổ tiên Ông cha từ đời này qua đời khác.