Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trải qua Đã từng qua. trái xoan Nói mặt hình bầu dục như quả xoan. trái ý Ngược với ý nghĩ, ý muốn. trắm Ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu. tràm Cây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, lá mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, lá non... trám Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau. trạm Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó. trầm Thấp và ấm. trăm họ Từ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến. trăm năm Từ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người. trầm ngư lạc nhạn Ý nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng. trầm tư Sự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu. trấn Án ngữ, cản lối qua lại. trán Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày. trăn Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn. trân Trơ trơ, không biết hổ thẹn. trằn Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm. trận Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh. tràn Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ. trần Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo. trần ai Cõi đời. trận đấu Cuộc thi, tỉ thí. trần gian Thế giới của con người trên mặt đất. trận mạc Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.