Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trải qua
Đã từng qua.
trái xoan
Nói mặt hình bầu dục như quả xoan.
trái ý
Ngược với ý nghĩ, ý muốn.
trắm
Ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu.
tràm
Cây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, lá mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, lá non...
trám
Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau.
trạm
Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.
trầm
Thấp và ấm.
trăm họ
Từ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.
trăm năm
Từ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.
trầm ngư lạc nhạn
Ý nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.
trầm tư
Sự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.
trấn
Án ngữ, cản lối qua lại.
trán
Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
trăn
Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
trân
Trơ trơ, không biết hổ thẹn.
trằn
Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.
trận
Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
tràn
Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ.
trần
Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.
trần ai
Cõi đời.
trận đấu
Cuộc thi, tỉ thí.
trần gian
Thế giới của con người trên mặt đất.
trận mạc
Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.