Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trời ơi
Vu vơ, không căn cứ.
trời xanh
Từ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
trộm
Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý.
trôm
Loài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu.
trộm cắp
Kẻ trộm, kẻ cắp nói chung.
trộm cướp
Lấy trộm và cướp giật của cải (nói khái quát).
trốn
Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.
trôn
Phần dưới cùng của một đồ đựng.
trơn
Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.
trộn
Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau.
tròn
Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.
trọn
Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì.
trôn ốc
Phần cuối và nhọn của vỏ ốc.
trốn tránh
Trốn nói chung.
tròn trịa
Tròn đều, vẻ gọn và đẹp.
trơn tuột
Trơn lắm, không giữ lại được.
trọn vẹn
Hoàn toàn đầy đủ.
tròn xoe
Nói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột.
trọng
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
tròng
Quàng vào cổ một cái tròng để bắt.
trong
Giọng, tiếng nói thanh, không rè.
trống
Rỗng ở bên trong, không có gì.
trông
Nhận thấy bằng mắt.
trồng
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.