Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trời ơi Vu vơ, không căn cứ. trời xanh Từ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người. trộm Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý. trôm Loài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu. trộm cắp Kẻ trộm, kẻ cắp nói chung. trộm cướp Lấy trộm và cướp giật của cải (nói khái quát). trốn Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy. trôn Phần dưới cùng của một đồ đựng. trơn Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi. trộn Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau. tròn Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ. trọn Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì. trôn ốc Phần cuối và nhọn của vỏ ốc. trốn tránh Trốn nói chung. tròn trịa Tròn đều, vẻ gọn và đẹp. trơn tuột Trơn lắm, không giữ lại được. trọn vẹn Hoàn toàn đầy đủ. tròn xoe Nói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột. trọng Coi trọng, chú ý, đánh giá cao. tròng Quàng vào cổ một cái tròng để bắt. trong Giọng, tiếng nói thanh, không rè. trống Rỗng ở bên trong, không có gì. trông Nhận thấy bằng mắt. trồng Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.