Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tự nhiên Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào. từ phú Thứ văn vần có những câu đối nhau. tự phụ Tự cho mình là giỏi, là tốt hơn người. tự phục vụ Tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ. tứ quý Bốn loại cây tiêu biểu cho bốn mùa trong năm (mai, lan, cúc, trúc). tự quyết Tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở... tự sinh Nói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra. tử số Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị. tự sự Cách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó. tự tại Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc. tú tài Kỳ thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa; cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này. tụ tập Nhóm nhiều người hoặc nhiều vật lại một chỗ. tử tế Có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn. tự thân Tuyệt đối, không vì bất cứ một quan hệ nào với cái gì khác. tu thân Sửa mình để tiến bộ (cũ). tư thế Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v. V. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát). từ thiên Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó. tự ti Tự cho mình là hèn kém hơn người. tự tin Tin vào bản thân mình. tư tình Tình riêng thiên vị hoặc bất chính. tự tôn Tự mình coi trọng mình. từ tốn Ph. Chậm một cách bình tĩnh, lịch sự hoặc có lễ độ. tự trọng Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình. từ từ Thong thả.