Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tự nhiên
Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào.
từ phú
Thứ văn vần có những câu đối nhau.
tự phụ
Tự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.
tự phục vụ
Tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.
tứ quý
Bốn loại cây tiêu biểu cho bốn mùa trong năm (mai, lan, cúc, trúc).
tự quyết
Tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở...
tự sinh
Nói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra.
tử số
Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị.
tự sự
Cách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.
tự tại
Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.
tú tài
Kỳ thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa; cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.
tụ tập
Nhóm nhiều người hoặc nhiều vật lại một chỗ.
tử tế
Có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.
tự thân
Tuyệt đối, không vì bất cứ một quan hệ nào với cái gì khác.
tu thân
Sửa mình để tiến bộ (cũ).
tư thế
Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v. V. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát).
từ thiên
Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó.
tự ti
Tự cho mình là hèn kém hơn người.
tự tin
Tin vào bản thân mình.
tư tình
Tình riêng thiên vị hoặc bất chính.
tự tôn
Tự mình coi trọng mình.
từ tốn
Ph. Chậm một cách bình tĩnh, lịch sự hoặc có lễ độ.
tự trọng
Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.
từ từ
Thong thả.