Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tủi
Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.
túi
Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
tụi
Bọn nhiều người (thtục).
tủi nhục
Thương thân và cảm thấy thấp kém.
túi tiền
Khả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.
túm
Nắm chặt.
tụm
Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau.
tùm
Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
tụng
Đọc đi đọc lại nhiều lần.
tung
. Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.
từng
Cũ Tầng.
tùng
Cây thông.
túng
Bế tắc, gặp khó khăn.
tưng bừng
Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.
tung hoành
Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.
tùng lâm
Rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật.
túng quẫn
Túng thiếu và khó giải quyết.
tung tăng
Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.
tung tích
Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.
từng trải
Có nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc.
tước
Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng.
tước đoạt
Tước và chiếm lấy.
tươi
Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn.
tưới
Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều.