Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tủi Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình. túi Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. tụi Bọn nhiều người (thtục). tủi nhục Thương thân và cảm thấy thấp kém. túi tiền Khả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay. túm Nắm chặt. tụm Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau. tùm Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. tụng Đọc đi đọc lại nhiều lần. tung . Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. từng Cũ Tầng. tùng Cây thông. túng Bế tắc, gặp khó khăn. tưng bừng Ồn ào, làm náo động cả xung quanh. tung hoành Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục. tùng lâm Rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật. túng quẫn Túng thiếu và khó giải quyết. tung tăng Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại. tung tích Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó. từng trải Có nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc. tước Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng. tước đoạt Tước và chiếm lấy. tươi Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn. tưới Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều.