Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xuất sắc
Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.
xuất thân
Nói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.
xuất thế
Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.
xúc
Múc những vật rời lên.
xúc cảm
Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
xúc động
Cảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.
xúc phạm
Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.
xuể
Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.
xuề xòa
Dễ dãi, không câu nệ.
xui
Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.
xui xẻo
Đen đủi, không gặp may.
xưng
Hành động nói lên tên mình.
xứng
Tương ứng, phù hợp.
xứng đáng
Rất đáng được hưởng.
xung đột
Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó.
xưng hô
Tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.
xung phong
Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.
xung quanh
Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.
xước
Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu).
xuôi
Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.
xuôi chiều
Thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.
xướng
Đề ra đầu tiên.
xưởng
Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp.
xuống
Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.