Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

202 kết quả trong 9,989 mục từ

xuất sắc Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường. xuất thân Nói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào. xuất thế Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật. xúc Múc những vật rời lên. xúc cảm Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan. xúc động Cảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể. xúc phạm Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình. xuể Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến. xuề xòa Dễ dãi, không câu nệ. xui Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm. xui xẻo Đen đủi, không gặp may. xưng Hành động nói lên tên mình. xứng Tương ứng, phù hợp. xứng đáng Rất đáng được hưởng. xung đột Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó. xưng hô Tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau. xung phong Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn. xung quanh Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó. xước Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu). xuôi Nói công việc đã hoàn thành trót lọt. xuôi chiều Thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại. xướng Đề ra đầu tiên. xưởng Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp. xuống Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.