Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
y
Chuẩn y nói tắt.
y cẩm hồi hương
Áo gấm về làng quê.
y học
Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.
y như
Giống hệt như.
y như rằng
Tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước.
y phục
Quần áo, đồ mặc (nói khái quát).
y sinh
Người đang học trường y khoa.
y tá
Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.
y tế
Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.
yếm
Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.
yến
Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa).
yên
Không có biến động.
yên ả
Yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.
yên ắng
Yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.
yến anh
Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.
yên bình
Yên vui trong cảnh hoà bình.
yên lặng
Yên và không có tiếng động.
yên lòng
(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.
yên ổn
Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ.
yên phận
Bằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn.
yến sào
Tổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.
yên tâm
Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó.
yên thân
(đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.
yên tĩnh
Ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.