Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ra vào Đi ra và đi vào nói chung. ra vẻ Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. rắc Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy. rác Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách. rạc Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác. rắc rối Có nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết. rách Có những chỗ bị toạc ra. rạch Dùng vật sắc nhọn làm đứt từng đường trên bề mặt. rạch ròi Rành mạch, rõ ràng. rách rưới Rách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát). rái Cạch không dám làm nữa. rải Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng. rải rác Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. rậm Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau. rầm Ph. Có tiếng vang mạnh. rạm Loài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn. rặm Hơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da. râm Không có bóng nắng. răm Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị. rằm Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch. rắm Hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn. râm ran Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể. rậm rạp Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau. rầm rộ Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông.