Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rạn
Nứt thành từng đường nhỏ.
ran
Vang, lan khắp mọi nơi.
răn
Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.
rán
Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.
rận
Loài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn.
rắn
Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học.
răn dạy
Răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.
răn đe
Nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.
rắn độc
Rắn có nọc độc.
rạn nứt
Không được nguyên vẹn; Không có sự đoàn kết chặt chẽ.
rằng
Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến.
ráng
Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào.
rạng
Mới hé sáng.
ràng
Buộc chặt bằng nhiều vòng.
rang
Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
răng
Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.
ràng buộc
Bắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.
răng cửa
Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn.
răng cưa
Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.
răng nanh
Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.
rạng rỡ
Hết sức vẻ vang.
rành
Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác.
ranh
Tinh quái.
rảnh
Không bận việc gì.