Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

rạn Nứt thành từng đường nhỏ. ran Vang, lan khắp mọi nơi. răn Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo. rán Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi. rận Loài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn. rắn Cứng, chịu đựng được sự tác động của lực cơ học. răn dạy Răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải. răn đe Nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ. rắn độc Rắn có nọc độc. rạn nứt Không được nguyên vẹn; Không có sự đoàn kết chặt chẽ. rằng Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến. ráng Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào. rạng Mới hé sáng. ràng Buộc chặt bằng nhiều vòng. rang Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô. răng Phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn. ràng buộc Bắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được. răng cửa Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn. răng cưa Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa. răng nanh Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn. rạng rỡ Hết sức vẻ vang. rành Chỉ có một loại mà thôi, không có loại nào khác. ranh Tinh quái. rảnh Không bận việc gì.