Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ranh giới
Đường phân giới hạn giữa hai bên.
rành mạch
Rõ ràng, phân minh, đâu ra đấy.
ranh mãnh
Tinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm.
rảnh rang
Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).
rành rành
Hết sức rõ ràng, ai cũng thấy.
rảnh rỗi
Rảnh (nói khái quát).
ráo
Đã khô, không còn thấm nước.
rao
Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.
rạo
Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá.
rào
Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được.
rào chắn
Rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương.
rạo rực
Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.
ráp
Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.
rạp
Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.
rấp
Ph. Rủi, không may liên tiếp.
rất
Cao hơn hẳn mức bình thường.
rát
Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng.
rất đỗi
Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn.
rát mặt
Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ.
rau
Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
rầu
Buồn trong lòng.
râu
Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật.
rau cần
Loài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.
rau đay
Loài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt.