Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ranh giới Đường phân giới hạn giữa hai bên. rành mạch Rõ ràng, phân minh, đâu ra đấy. ranh mãnh Tinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm. rảnh rang Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát). rành rành Hết sức rõ ràng, ai cũng thấy. rảnh rỗi Rảnh (nói khái quát). ráo Đã khô, không còn thấm nước. rao Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. rạo Hàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá. rào Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được. rào chắn Rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương. rạo rực Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người. ráp Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc. rạp Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay. rấp Ph. Rủi, không may liên tiếp. rất Cao hơn hẳn mức bình thường. rát Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng. rất đỗi Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn. rát mặt Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ. rau Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn. rầu Buồn trong lòng. râu Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật. rau cần Loài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc. rau đay Loài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt.