Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

rau má Loài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng. rau muống Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn. rau răm Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị. rau sắng Loài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh. rầy Quở mắng. ráy Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa. rày Đphg Nay. rẫy Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). ré Nói voi kêu. rễ Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây. rê Kéo vật gì nặng trên mặt đất. rè Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe. rể Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ. rẽ Ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi. rề rà Dềng dàng, chặm chạp. rẻ tiền Không có giá trị. rền Dẻo đều. rên Kêu khừ khừ khi đau ốm. ren Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép. rèn Luyện cho thành thông thạo. rèn luyện Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo. reng reng Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh. rẻo Đi men. reo Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.