Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rau má
Loài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.
rau muống
Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn.
rau răm
Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.
rau sắng
Loài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.
rầy
Quở mắng.
ráy
Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.
rày
Đphg Nay.
rẫy
Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng).
ré
Nói voi kêu.
rễ
Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.
rê
Kéo vật gì nặng trên mặt đất.
rè
Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe.
rể
Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ.
rẽ
Ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.
rề rà
Dềng dàng, chặm chạp.
rẻ tiền
Không có giá trị.
rền
Dẻo đều.
rên
Kêu khừ khừ khi đau ốm.
ren
Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
rèn
Luyện cho thành thông thạo.
rèn luyện
Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.
reng reng
Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh.
rẻo
Đi men.
reo
Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.