Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
réo
Gọi to với giọng đanh, kéo dài.
rét
Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.
rét nàng bân
Rét về tháng Ba âm lịch.
rêu
Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.
rì
Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.
rị
Kéo trở lại trong khi người khác kéo đi.
ri
Thế này.
rì rầm
Nói trò chuyện nhỏ to.
rìa
Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.
rích
Quá lắm.
riêng
Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
riêng biệt
Riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.
riêng lẻ
Từng cái một.
riêng tư
Thuộc về cá nhân.
riết
Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt.
rình
Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.
rinh
Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác.
rít
Phát ra tiếng dài và to.
rìu
Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ.
ríu
Nói chỉ, sợi rối chằng chịt.
ríu rít
Nói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ.
rồ
Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.
rỡ
Sáng sủa, vẻ vang.