Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

réo Gọi to với giọng đanh, kéo dài. rét Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu. rét nàng bân Rét về tháng Ba âm lịch. rêu Tên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn. rì Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam. rị Kéo trở lại trong khi người khác kéo đi. ri Thế này. rì rầm Nói trò chuyện nhỏ to. rìa Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. rích Quá lắm. riêng Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác. riềng Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn. riêng biệt Riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác. riêng lẻ Từng cái một. riêng tư Thuộc về cá nhân. riết Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt. rình Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. rinh Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác. rít Phát ra tiếng dài và to. rìu Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ. ríu Nói chỉ, sợi rối chằng chịt. ríu rít Nói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ. rồ Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. rỡ Sáng sủa, vẻ vang.