Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rỗ
Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên.
rộ
Mạnh và đều một loạt.
rợ
Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.
rô
Như cá rô.
rổ
Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
rõ
Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.
rõ ràng
Rất rõ, rất tường tận, cụ thể.
rõ rành
Rõ ràng, rành mạch.
rõ rệt
Rất rõ, rất tường tận, cụ thể.
robot
Máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp.
rọc
Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.
róc
Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì.
róc rách
Từ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.
rồi
Trước đây, đã xong.
rời
Di chuyển khỏi chỗ.
rối
Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường.
rơi
Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên.
rỗi
Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.
roi
Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh.
rời bỏ
Bỏ đi, không ở lại nữa.
rối bời
Rối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết.
rối bù
Rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.
rối như tơ vò
Rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.
rời ra
Tách khỏi.