Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

rỗ Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên. rộ Mạnh và đều một loạt. rợ Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo. rô Như cá rô. rổ Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước. rõ Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. rõ ràng Rất rõ, rất tường tận, cụ thể. rõ rành Rõ ràng, rành mạch. rõ rệt Rất rõ, rất tường tận, cụ thể. robot Máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp. rọc Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra. róc Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì. róc rách Từ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá. rồi Trước đây, đã xong. rời Di chuyển khỏi chỗ. rối Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường. rơi Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên. rỗi Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm. roi Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh. rời bỏ Bỏ đi, không ở lại nữa. rối bời Rối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết. rối bù Rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn. rối như tơ vò Rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ. rời ra Tách khỏi.