Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rỗi rãi
Rỗi nói chung.
rối rắm
Rối lằng nhằng, không rõ ràng, rành mạch.
rối ren
Mất trật tự và an toàn.
rơi rớt
Còn sót lại.
rơi vãi
Mất dần trong một quá trình.
roi vọt
Roi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.
rôm
Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.
rơm
Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.
rôm rả
Như rôm.
rơm rác
Rơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi.
rốn
Ống nói trên.
rộn
Ồn ào, rối rít, bề bộn.
rộn rã
Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.
rộn ràng
Tấp nập, nhộn nhịp.
rồng
Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.
rộng
Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.
ròng
Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
rông
Ph. Lung tung, không có gì ràng buộc.
rỗng
Không có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.
rong
Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu.
rỗng không
Không có gì.
rộng lớn
Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát).
rộng mở
Rộng rãi và cởi mở.
rộng rãi
Như rộng.