Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

rong ruổi Nô đùa một cách tinh nghịch. rỗng tuếch Không có một tí gì ở trong. rợp Có bóng mát. rốt Cuối cùng. rót Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác. rớt Đphg Hỏng thi, không đỗ. rốt cuộc Đến giai đoạn cuối cùng. rũ Lả người vì kiệt sức. rủ Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình. ru Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ. ru ngủ Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần. rùa Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. rửa Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng. rủa Nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro. rục Chín tơi ra, nhừ ra. rúc Chui vào chỗ hẹp. rực Trướng lên làm cho khó chịu. rục rịch Chuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới. rực rỡ Lộng lẫy; xán lạn. rủi Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến. rủi ro Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến. rùm Muối mỏ. rùm beng Cho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng. run Có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.