Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rong ruổi
Nô đùa một cách tinh nghịch.
rỗng tuếch
Không có một tí gì ở trong.
rợp
Có bóng mát.
rốt
Cuối cùng.
rót
Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.
rớt
Đphg Hỏng thi, không đỗ.
rốt cuộc
Đến giai đoạn cuối cùng.
rũ
Lả người vì kiệt sức.
rủ
Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình.
ru
Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.
ru ngủ
Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.
rùa
Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp.
rửa
Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng.
rủa
Nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro.
rục
Chín tơi ra, nhừ ra.
rúc
Chui vào chỗ hẹp.
rực
Trướng lên làm cho khó chịu.
rục rịch
Chuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới.
rực rỡ
Lộng lẫy; xán lạn.
rủi
Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến.
rủi ro
Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến.
rùm
Muối mỏ.
rùm beng
Cho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng.
run
Có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.