Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quyết định
Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm.
quyết đoán
Nhận định một cách chắc chắn.
quyết liệt
Kiên quyết và mãnh liệt.
quyết tâm
Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
quỳnh
Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
quỷnh
Ngốc, ngốc nghếch.
quýnh
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
quýt
Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.
rã
Tan rời ra.
rà
Sà vào.
ra
Di chuyển, ngược với vào, về.
ra bài
Nói giáo viên cho học sinh làm bài.
ra bảng
Yết danh sách những người trúng tuyển.
ra công
Đem hết sức mình làm một việc gì.
ra đi
Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó.
ra đời
Bước vào cuộc sống thực tế.
ra gì
Không có giá trị gì.
ra mặt
Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm.
ra môn ra khoai
Ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.
ra rả
Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu.
rả rích
Nhiều và không ngớt.
rã rượi
Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
ra sao
Ở tình trạng nào, như thế nào.
ra sức
Cố gắng.