Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

quyết định Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm. quyết đoán Nhận định một cách chắc chắn. quyết liệt Kiên quyết và mãnh liệt. quyết tâm Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại. quỳnh Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm. quỷnh Ngốc, ngốc nghếch. quýnh Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột. quýt Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì. rã Tan rời ra. rà Sà vào. ra Di chuyển, ngược với vào, về. ra bài Nói giáo viên cho học sinh làm bài. ra bảng Yết danh sách những người trúng tuyển. ra công Đem hết sức mình làm một việc gì. ra đi Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó. ra đời Bước vào cuộc sống thực tế. ra gì Không có giá trị gì. ra mặt Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm. ra môn ra khoai Ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy. ra rả Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu. rả rích Nhiều và không ngớt. rã rượi Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi. ra sao Ở tình trạng nào, như thế nào. ra sức Cố gắng.