Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sạp
Sàn bắc trong khoang thuyền.
sấp
Úp mặt xuống.
sắp
Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.
sắp đặt
Để đâu ra đấy, có quy củ.
sắp hàng
Đứng người nọ sau người kia có trật tự.
sắp tới
Chỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.
sắp xếp
Đặt theo thứ tự.
sát
Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó.
sắt
Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.
sạt
Mắng dữ dội.
sát cánh
Góp sức cùng làm công việc chung.
sát khí
Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người.
sạt nghiệp
Mất hết tất cả tiền của, tài sản để làm ăn.
sát nút
Chênh lệch rất ít.
sầu
Buồn rầu.
sau
Trái với trước.
sấu
Quả sấu.
sáu
Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.
sâu
Dạng ấu trùng (chưa có cánh hay chân đốt phát triển) của các loài côn trùng (sâu bọ).
sâu bệnh
Sâu sinh ra bệnh của cây cối.
sâu bọ
Động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.
sâu cay
Đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.
sau cùng
Sau tất cả.
sâu đậm
Sâu sắc và đậm đà.