Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sẻ chia
Cùng chia cho nhau niềm vui, nỗi buồn hoặc đồ dùng.
sẽ hay
Rồi sau này mới biết.
se se
Hơi se lại.
sen
Hương hoa sen.
sên
Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm.
seo
Săn lại, dăn deo.
sẹo
Miếng gỗ nhỏ buộc ở đầu thừng xỏ vào mũi trâu bò, để thừng không tuột được.
sệt
Đặc quánh lại.
sét
Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to.
sĩ
Người trí thức thời phong kiến.
sì
Quá mức.
sỉ
Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.
sĩ diện
Muốn làm ra vẻ không thua kém ai hoặc che giấu sự kém cỏi của mình để mong được người khác coi trọng.
sĩ tử
Học sinh đi thi.
sỉa
Sảy, trượt chân hay lỡ tay (cách nói địa phương).
siêng
Đphg Chăm.
siêng năng
Chăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.
siêu
Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.
siêu âm
Chẩn đoán, thăm khám bằng phương pháp siêu âm y khoa.
siêu nhiên
Vượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.
siêu thị
Cửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và các loại vật dụng cần thiết khác.
sim
Loài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọc ở rừng núi, thân có nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt tay, khi chín thì đỏ sẫm, ngọt, ăn được.
sính
Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác.
sinh
Đẻ ra.