Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

sinh cơ Có tính chất sinh ra tế bào mới. sinh đẻ Đẻ ra. sinh động Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt. sinh hoạt Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị. sinh học Khoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó. sính lễ Lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới. sinh ly Xa lìa nhau trong đời sống. sinh mạng Mạng sống của con người. sinh nhật Lễ kỉ niệm ngày sinh. sinh ra Sáng tạo cái sống mới. sinh sản Đẻ ra; Nảy nở ra. sinh sôi Sinh nở và phát triển ngày một nhiều. sinh sống Sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát). sinh sự Gây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó. sinh thái Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát). sinh tồn Sống còn. sinh trưởng Đẻ ra và lớn lên. sinh từ Đền thờ quan lại to đang sống, dưới thời phong kiến. sinh vật Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết. sịt Hít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi. sở Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu. sờ Động đến, bắt tay làm. sợ Ở trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự hoặc tránh khỏi được. số Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó.