Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sinh cơ
Có tính chất sinh ra tế bào mới.
sinh đẻ
Đẻ ra.
sinh động
Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt.
sinh hoạt
Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị.
sinh học
Khoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.
sính lễ
Lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới.
sinh ly
Xa lìa nhau trong đời sống.
sinh mạng
Mạng sống của con người.
sinh nhật
Lễ kỉ niệm ngày sinh.
sinh ra
Sáng tạo cái sống mới.
sinh sản
Đẻ ra; Nảy nở ra.
sinh sôi
Sinh nở và phát triển ngày một nhiều.
sinh sống
Sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).
sinh sự
Gây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó.
sinh thái
Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).
sinh tồn
Sống còn.
sinh trưởng
Đẻ ra và lớn lên.
sinh từ
Đền thờ quan lại to đang sống, dưới thời phong kiến.
sinh vật
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.
sịt
Hít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi.
sở
Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.
sờ
Động đến, bắt tay làm.
sợ
Ở trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự hoặc tránh khỏi được.
số
Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó.