Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
so
So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
sô
Đồ dệt thưa, dùng để may màn, hoặc may áo và làm khăn của người mới có đại tang.
sổ
Vừa lọt lòng mẹ ra.
sò
Tên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.
sọ
Hộp xương đựng bộ não.
sơ
Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.
số bị chia
Số đem chia cho những số khác.
số chẵn
Số chia hết cho 2.
số đếm
Số được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.
số đo
Số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.
số đông
Phần lớn.
sợ hãi
Tỏ ra rất sợ.
số hạng
Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.
sơ hở
Sơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ.
số học
Ngành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.
sở hữu
Chỉ cái gì đó thuộc về mình.
số ít
Chỉ dạng số ít (có một) hoặc từ ở số ít.
sơ khảo
Chấm bài thi lần thứ nhất.
số không
Số biểu thị không có đại lượng nào.
số kiếp
Vận mệnh một đời người.
số liệu
Tài liệu bằng những con số.
sổ lồng
Thoát ra khỏi lồng.
số lượng
Số sự vật ít hay nhiều.
số mệnh
Những điều may rủi, họa phúc đã được tạo hóa định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát).