Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sổ mũi
Chảy nước mũi ra.
số nhiều
Số nhiều (có hơn một), dạng số nhiều hoặc từ ở số nhiều.
số phận
Sự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay chết sớm... do một sức thiêng liêng nào đó, theo thuyết duy tâ...
so sánh
Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...
sợ sệt
Để lộ thái độ rụt rè, rút rát, qua nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ, trước người mà uy quyền đặt quá cao trên mình.
sơ suất
Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót.
sở thích
Cái mà mình ưa thích.
số tiền
Lượng tiền cụ thể, tính bằng con số.
số trung bình
Số thương của một tổng chia cho số các số hạng của tổng ấy.
sở trường
Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.
số tự nhiên
Tên gọi chung các số đếm từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,..
so với
Hành động so sánh.
soạn
Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.
soát
Tra xét lại xem có đúng hay không.
sóc
Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây.
sỏi
Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh.
sôi
Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi...
sợi
Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.
soi
Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học.
sôi động
Một trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...
soi mói
Từ sai chính tả của xoi mói.
sôi nổi
Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.
soi sáng
Làm cho tỏ rõ ra.
soi xét
Chú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.