Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sớm
Kịp thời, không trễ.
sớm hôm
Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn.
sớm khuya
Ngày và đêm, thường xuyên.
sớm muộn
Tương lai, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ.
sờn
Xơ và sắp rách.
son
Có màu đỏ như son.
sơn
Quét lên bề ngoài của đồ vật.
sơn ca
Chiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.
sơn khê
Núi và khe núi.
son phấn
Son và phấn.
son sắt
Có lòng trung trinh bền vững.
sơn thủy
Núi sông, chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung.
sơn trà
Loài cây lá dày, có hoa trắng hoặc đỏ.
sòng
Nơi mở ra chuyên để đánh bạc.
sông
Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
sống
Ở trạng thái còn, chưa chết.
song
Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
sóng
Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.
sông con
Sông chảy vào một sông khác.
sống còn
Quan trọng nhất đối với mình.
sống động
Sinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.
sóng gió
Sóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.
song hành
Đi đôi với nhau chặt chẽ.
sống lại
Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.