Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

sông ngòi Sông nói chung. sông núi Nói đất nước. sông nước Sông, biểu hiện điều kiện sinh sống, lao động của con người. sòng phẳng Thẳng thắn, rõ ràng, không thiên vị. sòng sọc Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động. song song Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như h... sóng thần Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ. sót Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên. sớt San sẻ. sốt Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh. sốt ruột Ở trạng thái nôn nóng, không yên lòng. sử Lịch sử nói tắt. sứ Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men. sư Người đi tu theo đạo Phật ở chùa. sự Việc, chuyện. sự biến Việc quan trọng xảy ra bất ngờ. sự cố Nguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng. sử dụng Dùng trong một công việc. sự kiện Việc quan trọng xảy ra. sự nghiệp Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát). sử sách Sách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ. sự sống Chỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết. sự thật Điều có thật, đúng như đã xảy ra. sư thầy Người phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.