Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sông ngòi
Sông nói chung.
sông núi
Nói đất nước.
sông nước
Sông, biểu hiện điều kiện sinh sống, lao động của con người.
sòng phẳng
Thẳng thắn, rõ ràng, không thiên vị.
sòng sọc
Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.
song song
Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như h...
sóng thần
Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
sót
Còn lại hoặc thiếu một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên.
sớt
San sẻ.
sốt
Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh.
sốt ruột
Ở trạng thái nôn nóng, không yên lòng.
sử
Lịch sử nói tắt.
sứ
Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men.
sư
Người đi tu theo đạo Phật ở chùa.
sự
Việc, chuyện.
sự biến
Việc quan trọng xảy ra bất ngờ.
sự cố
Nguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.
sử dụng
Dùng trong một công việc.
sự kiện
Việc quan trọng xảy ra.
sự nghiệp
Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).
sử sách
Sách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.
sự sống
Chỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.
sự thật
Điều có thật, đúng như đã xảy ra.
sư thầy
Người phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.