Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

sự tích Câu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại. sự tình Tình hình của một việc gì. sự trừng phạt Việc phạt người làm sai để răn đe. sư tử Thú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm. sự vật Các vật tồn tại xung quanh con người nói chung. sự việc Cái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng. sữa Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con. sửa Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được. sứa Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp. sủa Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ. sửa chữa Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát). sửa đổi Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới. sửa sang Xếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn. sửa soạn Sắp sẵn, chuẩn bị. suất Phần chia cho từng người theo mức đã định. súc Khối gỗ to đã đẽo vỏ ngoài. sức Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất. sức bật Khả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên. sức kéo Sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung. sức khỏe Tình trạng lành mạnh, không có bệnh tật của cơ thể. sức lực Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể. sức mạnh Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao. súc miệng Rửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch. sức sống Khả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.