Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tây Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông. tẩy Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai. tay Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người. tay áo Phần của áo che cánh tay. tay ba Ba người với nhau, ba đơn vị. tây bắc Ở giữa phương Tây và phương Bắc. tay chân Người hầu hạ tin cẩn (cũ). tay đôi Hai người với nhau, hai đơn vị với nhau. tay lái Bộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe. tay nải Túi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường. tây nam Ở giữa phương Tây và phương Nam. tay nghề Khả năng nghề nghiệp. tay sai Kẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa. tay trái Phía bên trái, đối lập với tay phải. tay trắng Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì. tay trên Trước người khác để tranh lấy. tê Mất hết mọi cảm giác. tề Ngụy quyền. tệ Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại. tế Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo. té Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó. tẻ Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn. tệ bạc Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau. tê giác Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi.