Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tây
Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
tẩy
Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai.
tay
Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.
tay áo
Phần của áo che cánh tay.
tay ba
Ba người với nhau, ba đơn vị.
tây bắc
Ở giữa phương Tây và phương Bắc.
tay chân
Người hầu hạ tin cẩn (cũ).
tay đôi
Hai người với nhau, hai đơn vị với nhau.
tay lái
Bộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe.
tay nải
Túi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường.
tây nam
Ở giữa phương Tây và phương Nam.
tay nghề
Khả năng nghề nghiệp.
tay sai
Kẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa.
tay trái
Phía bên trái, đối lập với tay phải.
tay trắng
Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.
tay trên
Trước người khác để tranh lấy.
tê
Mất hết mọi cảm giác.
tề
Ngụy quyền.
tệ
Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.
tế
Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.
té
Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó.
tẻ
Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn.
tệ bạc
Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau.
tê giác
Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi.