Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tế nhị
Dt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.
tê tê
Loài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn phía trên của thân.
tể tướng
Tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.
tếch
Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.
têm
"Têm trầu" nói tắt.
tem
Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị mua hàng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng.
têm trầu
Quệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.
tên
Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.
tên gọi
Tên dùng để gọi người, vật hoặc sự việc.
tên riêng
Tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.
tên tuổi
Danh tiếng, uy tín trong xã hội.
teo
Thu nhỏ lại, bé dần lại.
tép
Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi.
tết
Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì.
tha
Thả người bị bắt giữ.
thả
Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.
thà
Đành như thể còn hơn.
tha hồ
Mặc ý, tự tiện, tự do làm theo ý muốn.
tha hóa
Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.
thả lỏng
Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.
tha ma
Đất hoang dành để chôn người chết.
tha thứ
Tha cho, không trách cứ, trừng phạt.
thác
Viện cớ.
thắc mắc
Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.