Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tế nhị Dt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử. tê tê Loài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn phía trên của thân. tể tướng Tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị. tếch Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền. têm "Têm trầu" nói tắt. tem Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị mua hàng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng. têm trầu Quệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá. tên Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. tên gọi Tên dùng để gọi người, vật hoặc sự việc. tên riêng Tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại. tên tuổi Danh tiếng, uy tín trong xã hội. teo Thu nhỏ lại, bé dần lại. tép Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi. tết Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì. tha Thả người bị bắt giữ. thả Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. thà Đành như thể còn hơn. tha hồ Mặc ý, tự tiện, tự do làm theo ý muốn. tha hóa Trở thành người mất phẩm chất đạo đức. thả lỏng Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ. tha ma Đất hoang dành để chôn người chết. tha thứ Tha cho, không trách cứ, trừng phạt. thác Viện cớ. thắc mắc Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.