Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tò mò
Có tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình.
tổ quốc
Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.
tỏ ra
Cho thấy rõ ra.
tỏ rõ
Làm cho thấy rõ.
tơ tằm
Tơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa.
to tát
To nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng).
tổ tiên
Ông cha từ đời này qua đời khác.
to tiếng
Cãi cọ hung hăng.
tỏ tình
Bày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy.
tổ tôm
Trò chơi bằng bài lá, có.
tổ tông
Ông cha của gia đình mình.
tổ trưởng
Người đứng đầu một tổ.
tỏ vẻ
Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.
to xù
To và thô.
tỏ ý
Trình bày tâm sự một cách thân tình.
toa
Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.
tỏa
Lan truyền ra khắp xung quanh.
tòa
Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.
tỏa hương
Mùi thơm bay ra và lan rộng.
tọa lạc
Toạ lạc.
tòa nhà
Căn nhà, hàm ý có quy mô lớn.
toại
Thỏa lòng.
toại lòng
Hoàn toàn vừa ý.
toại nguyện
Được mong muốn.