Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tò mò Có tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình. tổ quốc Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó. tỏ ra Cho thấy rõ ra. tỏ rõ Làm cho thấy rõ. tơ tằm Tơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa. to tát To nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng). tổ tiên Ông cha từ đời này qua đời khác. to tiếng Cãi cọ hung hăng. tỏ tình Bày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy. tổ tôm Trò chơi bằng bài lá, có. tổ tông Ông cha của gia đình mình. tổ trưởng Người đứng đầu một tổ. tỏ vẻ Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ. to xù To và thô. tỏ ý Trình bày tâm sự một cách thân tình. toa Giấy kê các vị thuốc và cách dùng. tỏa Lan truyền ra khắp xung quanh. tòa Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn. tỏa hương Mùi thơm bay ra và lan rộng. tọa lạc Toạ lạc. tòa nhà Căn nhà, hàm ý có quy mô lớn. toại Thỏa lòng. toại lòng Hoàn toàn vừa ý. toại nguyện Được mong muốn.