Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

toàn Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ. toan Có ý định và sắp thực hiện. toán Nhóm người cùng làm một việc. toàn bị Đầy đủ, trọn vẹn (cũ). toàn bộ Tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể. toàn diện Đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào. toàn quân Toàn thể quân đội. toàn thân Tất cả thân thể. toàn thể Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế. toan tính Suy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó. toàn vẹn Còn nguyên cả. toang Rộng ra. toát Nói mồ hôi thoát ra. tóc Lông mọc từ trán đến gáy của đầu người. tốc Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ. tộc Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc). tóc bạc Tóc trắng của người già. tốc độ Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển. tóc mây Mái tóc đẹp của phụ nữ á đông. tóc sương Tóc bạc. toe toét Nói miệng loe rộng khi cười. tối Thiếu hay không có ánh sáng. tội Điều làm trái với pháp luật. tỏi Chết (thtục).