Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
toàn
Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.
toan
Có ý định và sắp thực hiện.
toán
Nhóm người cùng làm một việc.
toàn bị
Đầy đủ, trọn vẹn (cũ).
toàn bộ
Tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.
toàn diện
Đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.
toàn quân
Toàn thể quân đội.
toàn thân
Tất cả thân thể.
toàn thể
Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế.
toan tính
Suy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.
toàn vẹn
Còn nguyên cả.
toang
Rộng ra.
toát
Nói mồ hôi thoát ra.
tóc
Lông mọc từ trán đến gáy của đầu người.
tốc
Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ.
tộc
Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc).
tóc bạc
Tóc trắng của người già.
tốc độ
Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.
tóc mây
Mái tóc đẹp của phụ nữ á đông.
tóc sương
Tóc bạc.
toe toét
Nói miệng loe rộng khi cười.
tối
Thiếu hay không có ánh sáng.
tội
Điều làm trái với pháp luật.
tỏi
Chết (thtục).