Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tồi
Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.
tôi
Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền.
tới
Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian.
toi
Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh.
tơi
Như áo tơi.
tội ác
Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.
tối đa
Nhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.
tối đen
Tối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.
tối giản
Nói một phân số không thể giản ước được nữa.
tội lỗi
Tội nói chung.
tới mức
Đến mức, đến độ (mệt tới mức không đi nổi).
tôi ngay
Bề tôi trung thành của vua.
tối ngày
Cả ngày lẫn đêm.
tội nghiệp
Đáng thương, làm cho người khác thương xót.
tới nơi
Triệt để.
tội phạm
Vụ phạm pháp coi là một tội.
tới số
Sắp chết.
tối tăm
Không ai biết tới, không còn hy vọng, không có tương lai.
tồi tệ
Hết sức kém so với yêu cầu.
tối thiểu
Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.
tôi tớ
Người ở dưới quyền sai bảo của người khác.
tối trời
Tối vì trời có nhiều mây hoặc không có trăng sao.
tôm
Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp).
tóm
Nắm nhanh và giữ chặt lấy.