Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tồi Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả. tôi Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền. tới Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian. toi Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh. tơi Như áo tơi. tội ác Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức. tối đa Nhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu. tối đen Tối om. Hoàn toàn không có ánh sáng. tối giản Nói một phân số không thể giản ước được nữa. tội lỗi Tội nói chung. tới mức Đến mức, đến độ (mệt tới mức không đi nổi). tôi ngay Bề tôi trung thành của vua. tối ngày Cả ngày lẫn đêm. tội nghiệp Đáng thương, làm cho người khác thương xót. tới nơi Triệt để. tội phạm Vụ phạm pháp coi là một tội. tới số Sắp chết. tối tăm Không ai biết tới, không còn hy vọng, không có tương lai. tồi tệ Hết sức kém so với yêu cầu. tối thiểu Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa. tôi tớ Người ở dưới quyền sai bảo của người khác. tối trời Tối vì trời có nhiều mây hoặc không có trăng sao. tôm Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). tóm Nắm nhanh và giữ chặt lấy.