Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tởm
Đến ghê sợ vì bẩn.
tôm càng
Loài tôm to, có càng lớn.
tôm he
Tôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn.
tóm lại
Thu gọn lại những điểm quan trọng.
tồn
Đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lý,...
tôn
Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.
tốn
Mất nhiều, có phần lãng phí.
tợn
Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ.
tôn giáo
Niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.
tổn hại
Làm hư hại, tổn thất lớn.
tốn kém
Tốn lắm.
tôn kính
Kính trọng lắm.
tôn quý
Sang cả.
tôn sư
Từ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ).
tôn sùng
Tôn kính và đề cao hết mức.
tồn tại
Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra.
tôn thất
Thuộc dòng họ nhà vua.
tổn thất
Thiệt hại.
tôn thờ
Ngưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.
tổn thương
Hư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người).
tôn ti
Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).
tôn ti trật tự
Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
tôn trọng
Tuân thủ, không coi thường và vi phạm.
tôn vinh
Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.