Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tổng
Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.
tông
Xem tông phái.
tống
Đuổi đi.
tổng hợp
Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học.
tòng phu
Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định.
tổng quát
Nhìn chung toàn bộ vấn đề.
tổng số
Số cộng chung tất cả lại.
tổng thể
Nói tới cái gì đó bao quát hết tất cả.
tổng trấn
Viên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long.
tợp
Uống nhanh.
tóp
Quắt đi và mất chất nước ở trong.
tốt
Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.
tột
Ở chỗ cao nhất.
tốt bạn
Có nhiều bạn tử tế.
tốt bụng
Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.
tột cùng
Tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.
tốt đầu
Quân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng.
tốt đẹp
Hoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.
tột độ
Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm).
tốt lành
Thuận lợi, may mắn.
tốt tươi
Nói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.
trả
Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy.
trá
Rửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn.
tra
Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.