Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tổng Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ. tông Xem tông phái. tống Đuổi đi. tổng hợp Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học. tòng phu Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định. tổng quát Nhìn chung toàn bộ vấn đề. tổng số Số cộng chung tất cả lại. tổng thể Nói tới cái gì đó bao quát hết tất cả. tổng trấn Viên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long. tợp Uống nhanh. tóp Quắt đi và mất chất nước ở trong. tốt Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao. tột Ở chỗ cao nhất. tốt bạn Có nhiều bạn tử tế. tốt bụng Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác. tột cùng Tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa. tốt đầu Quân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng. tốt đẹp Hoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt. tột độ Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm). tốt lành Thuận lợi, may mắn. tốt tươi Nói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ. trả Đưa lại cho người khác cái đã vay, mượn của người ấy. trá Rửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn. tra Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.