Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tinh xảo
Khéo léo và tỉ mỉ.
tình ý
Tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.
tình yêu
Tình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.
tịt
Không nổ, không kêu.
tít
Đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa.
tó
Cặp nạng để chống đỡ.
tớ
Đầy tớ (nói tắt).
tô
Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.
tơ
Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra.
to
Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
tỏ
Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ.
tờ
Bản giấy có nội dung về công việc.
tổ
Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.
tố
Nói quá lên.
tổ ấm
Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa).
tỏ bày
Nói cặn kẽ.
tố cáo
Nói cho mọi người biết tội ác của kẻ khác.
tổ chức
Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung.
tô điểm
Điểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.
tò he
Đồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu.
tơ hồng
Sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc.
tổ hợp
Tập hợp (không có thứ tự) chứa một số lượng (r) các phần tử của một tập hợp (S) đã cho (r nhỏ hơn hoặc bằng tổng số phần tử của tập hợp S) trong đó cá...
tờ lịch
Tập giấy in ngày tháng trong một năm.
to lớn
To và lớn nói chung.