Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tính mạng
Sự sống của con người.
tính nết
Tính và nết (nói khái quát).
tình nghĩa
Cảm tình và ân nghĩa.
tinh nghịch
Nghịch ngợm tinh quái.
tỉnh ngộ
Nhận ra sự sai lầm của mình.
tính nhẩm
Làm những bài tính trong óc, không viết ra.
tình phụ
Bội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.
tinh quái
Tinh ranh và quỷ quái.
tinh ranh
Tinh khôn và ranh mãnh.
tỉnh táo
Ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).
tinh tế
Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.
tình thâm
Tình nghĩa sâu xa.
tình thân
Tình cảm thân thiết.
tinh thần
Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.
tinh thể
Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.
tình thế
Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.
tình thương
Tình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.
tính toán
Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì.
tình trạng
Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.
tính từ
Một loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng, đặc điểm, màu sắc,...
tình tứ
Ý nhị, đáng yêu.
tinh tường
Rành mạch rõ ràng.
tĩnh vật
Vật không có cử động.
tinh vi
Có khả năng phân tích, xem xét sâu sắc đến từng chi tiết nhỏ.