Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

trề Chìa dài ra. trê Cá trê nói tắt. trễ Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường. trẻ con Như trẻ nhỏ nói chung. trẻ em Trẻ nhỏ nói chung. tre già măng mọc Ví lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết). trẻ nhỏ Trẻ em nói chung. trẻ trâu Đứa trẻ chăn trâu, bò nói chung. trẻ trung Có tính thanh niên. trẽn Ngượng ngùng. trên Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn. trên dưới Tất cả mọi tầng lớp. trèo Leo lên bằng cách bám bằng tay chân. treo Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống. trêu Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc. trêu chọc Làm cho tức giận, khiêu khích. trêu ghẹo Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc. trí Khả năng suy xét nhận thức. trĩ Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài. trì Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu. trị Chữa, làm cho lành bệnh. tri ân Biết ơn. trì hoãn Để chậm lại, chưa làm ngay. trí khôn Khả năng suy nghĩ và hiểu biết.