Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trề
Chìa dài ra.
trê
Cá trê nói tắt.
trễ
Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường.
trẻ con
Như trẻ nhỏ nói chung.
trẻ em
Trẻ nhỏ nói chung.
tre già măng mọc
Ví lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).
trẻ nhỏ
Trẻ em nói chung.
trẻ trâu
Đứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.
trẻ trung
Có tính thanh niên.
trẽn
Ngượng ngùng.
trên
Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn.
trên dưới
Tất cả mọi tầng lớp.
trèo
Leo lên bằng cách bám bằng tay chân.
treo
Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.
trêu
Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.
trêu chọc
Làm cho tức giận, khiêu khích.
trêu ghẹo
Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.
trí
Khả năng suy xét nhận thức.
trĩ
Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài.
trì
Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu.
trị
Chữa, làm cho lành bệnh.
tri ân
Biết ơn.
trì hoãn
Để chậm lại, chưa làm ngay.
trí khôn
Khả năng suy nghĩ và hiểu biết.